• đăng ký
  • Youtube
  • Facebook
  • Zalo
  • hotline

10 MẪU CÂU TIẾNG HOA CƠ BẢN

Chúng ta đã tìm hiểu xong Quy tắc Biến Âm . Bây giờ chúng ta bắt đầu tìm hiểu 10 cấu trúc tiếng Hoa cơ bản nhé.
 
 1. 在 /zài/: Ở
 
Dạng khẳng định: Chủ ngữ + 在 /zài/ + Địa điểm/nơi chốn
 
我姐姐在家。/wó jiějie zài jiā/: Chị tôi ở nhà.
 
他的本子在桌子上。/Tā de běnzi zài zhuōzi shàng/: Quyển tập của anh ấy ở trên bàn.
 
Dạng phủ định: Chủ ngữ + 不在 /bú zài/ 
 
老师不在课室里。/Lǎoshī búzài kèshì lǐ/: Cô không ở trong lớp học.
 
小猫不在花园里。/ Xiǎo māo bùzài huāyuán lǐ/: Mèo con không ở trong vườn.
 
2. 是 /shì/: Là 
 
Cùng giáo viên SHZ học 10 mẫu câu tiếng Hoa cơ bản
 
Dạng khẳng định: N + 是 /shì/ + N
 
我是学生。/wǒ shì xuésheng/ : Tôi là học sinh.
 
他是老师。 /Tā shì lǎoshī/: Anh ấy là giáo viên.
 
Dạng phủ định: N + 不是 /bú shì/ + N
 
我不是日本人。/wǒ bú shì rìběn rén/: Tôi không phải là người Nhật.
 
那个书包不是她的。/Nàgè shūbāo bú shì tā de/: Cái cặp đó không phải là của cô ấy.
 
 
3. 要 /yào/ : Muốn, cần, lấy
 
Dạng khẳng định: Chủ ngữ  + 要 /yào/ +Tân ngữ
 
我要一杯苹果汁。/wǒ yào yībēi píngguǒ zhī/: Tôi lấy một ly nước táo ép.
 
弟弟要吃荔枝。/Dìdi yào chī lìzhī/: Em trai muốn ăn trái vải.
 
Dạng phủ định: Chủ ngữ + 不要 /bú yào/ + Tân ngữ
 
哥哥不要买榴莲。/Gēgē bù yào mǎi liúlián/: Anh trai không muốn mua sầu riêng.
 
4. 有 /yǒu/: Có
 
Dạng khẳng định: Chủ ngữ + 有 /yǒu/ + Tân ngữ
 
妹妹有一个苹果。/Mèimei yǒu yī gè píngguǒ/: Em gái có một trái táo.
 
她有男朋友了。/tā yǒu nán péngyǒu le/: Cô ấy có bạn trai rồi.
 
Dạng phủ định: Chủ ngữ + 没有 /méi yǒu/ + Tân ngữ
 
经理没有时间。/Jīnglǐ méiyǒu shíjiān/: Giám đốc không có thời gian.
 
乞丐没有钱。/Qǐgài méiyǒu qián/: Ăn mày không có tiền.
 
5. 的 /de/: Trợ từ kết cấu
 
Dùng để nối định ngữ và trung tâm ngữ tạo thành cụm danh từ, thường diễn tả quan hệ sở hữu (được dịch là “của”).
 
Định ngữ + 的 /de/ + Trung tâm ngữ
 
叔叔的车。/Shūshu de chē/: Xe của chú.
 
小猫的眼睛。 (xiǎo māo de yǎn jing): Mắt của mèo con.
 
Danh từ / đại từ / cụm động từ…. + 的 /de/
 
这个房子是舅舅的。/Zhège fángzi shì jiùjiu de/: Ngôi nhà này là của cậu.
 
那个座位是我的。/Nàgè zuòwèi shì wǒ de/: Chỗ ngồi đó là của tôi.
 
6.  不 /bù/ và 没有 /méi yǒu/ : Phó từ phủ định “ không, chưa”
 
不 /bù/ hoặc 没 /méi/ + Động từ
 
不 /bù/ Được sử dụng để phủ định hiện tại hoặc sự thực, thói quen …
 
妈妈不喝咖啡。/Māmā bù hē kāfēi/: Mẹ không uống cà phê.
 
我不喜欢吃辣。(wǒ bù xǐhuān chī là.): Tôi không thích ăn cay.
 
没 /méi/ là phó từ phủ định cho động từ  有 /yǒu/: dùng để phủ định cho động tác trong quá khứ
 
小王没有上学。/Xiǎo wáng méiyǒu shàngxué/: Tiểu Vương không có đi học.
 
爸爸还没有回来。/Bàba hái méiyǒu huílái/: Cha vẫn chưa về.
 
7. Động từ + 了 /le/ : 
 
Dùng để biểu thị động tác đã xảy ra, hoàn thành trong quá khứ hoặc sự thay đổi của trạng thái
 
你胖了。/nǐ pàng le/: Bạn mập lên rồi.
 
我吃了。/wǒ chī le/: Tôi ăn rồi.
 
他睡觉了。/tā shuìjiào le/ : Anh ấy ngủ rồi.
 
8. 吗 /ma/: … không?
 
Đặt cuối câu dùng trong câu hỏi  “…. không?:”
 
她是美国人吗? /tā shì měiguó rén ma?/: Cô ấy là người Mỹ phải không?
 
你会游泳吗? /nǐ huì yóuyǒngma?/: Bạn biết bơi không?
 
你们有火机吗? /nǐ men yǒu huǒ jī ma?/: Các bạn có hộp quẹt ga không?
 
Cách trả lời là khẳng định lại câu hoặc dùng  不 và 没有 để phủ định:
 
她不是美国人。/tā bú shì měiguó rén/: Cô ấy không phải là người Mỹ.
 
我会游泳。/wǒ huì yóuyǒng/: Tôi biết bơi.
 
我们没有火机。/wǒ men méi yǒu huǒ jī/: Chúng tôi không có hộp quẹt ga.
 

9. Mẫu câu cơ bản trong tiếng Hoa có chứa danh từ chỉ thời gian 

Chủ ngữ + Danh từ chỉ thời gian + Vị ngữ
 
我们每天都要上学。/wǒmen měitiān dōu yào shàng xué/: Hàng ngày chúng tôi đều phải đi học.
 
Danh từ chỉ thời gian + Chủ ngữ + Vị ngữ: Đưa danh từ thời gian lên đầu câu có tác dụng nhấn mạnh thời gian hơn.
 
前天老板在上海。/Qiántiān lǎobǎn zài shànghǎi/: Hôm trước giám đốc ở Thượng Hải.
 

10. Mẫu câu cơ bản trong tiếng Hoa bắt đầu bằng chủ ngữ 

Chủ ngữ có thể là người hoặc vật thực hiện động tác 
 
你现在有空吗?/nǐ xiàn zài yǒu kòng ma?/: Bây giờ bạn có rảnh không?
 
她是谁?/tā shì shéi?/: Cô ấy là ai?
 
这是什么? /zhè shì shén me/: Đây là gì?
 
你去哪儿? /nǐ qù nǎr?/: Bạn đi đâu?
 
Chúc các bạn mau nhớ được 10 mẫu câu cơ bản trong tiếng Hoa để nhanh chóng luyện được 一口流利的汉语nha.
 
Xem thêm các bài khác tại : BLOG HỌC TIẾNG HOA
 

 

 

hoc-tieng-hoa-tai-shz

Hotline: 028 7106 6262