• đăng ký
  • Youtube
  • Facebook
  • Zalo
  • hotline

HỌC TIẾNG HOA CẤP TỐC CÙNG SHZ: MÓN ĂN & GIA VỊ NẤU ĂN

Khoảng thời gian qua chúng ta đã học qua khá nhiều mẫu câu, lần này Blog Hoc Tiếng Hoa Cùng SHZ đổi “món” sang chủ đề ăn uống cho đỡ nhàm chán ha các bạn.
Với thời đại bây giờ, việc nấu ăn đã không còn là việc chỉ dành cho nữ giới, mà nam giới đôi khi nấu ăn cũng rất ngon đấy nhé. Và để có được món ngon dành cho người thân và bạn bè thì chắc chắn rằng ngoài việc nguyên liệu chính cần tươi ngon thì gia vị cũng là một trong các thành phần không thể thiếu đấy nhé.
Vì vậy để đáp ứng nhu cầu học tiếng hoa cấp tốc, chúng ta cùng tìm hiểu một số các loại gia vị 调味料/tiáowèi liào/ thường được dùng trong tiếng Hoa nhé!
Để cho dễ nhớ từ thì chúng ta vừa học từ vừa nấu ăn nhé, để học xong bài là có luôn món ăn, vậy mới gọi là học tiếng hoa cấp tốc chứ nhỉ!? ;) 
 
Học tiếng Hoa cùng SHZ: Giới thiệu món ăn Trung Hoa cách nấu và gia vị
 
Giới thiệu món ăn Trung Hoa cách nấu và gia vị bằng tiếng Hoa
 
Món khai vị: 前菜 /qián cài/
蔬菜沙拉 /Shūcài shālā/ Xà lách rau
蔬菜 /Shūcài/ rau, 沙拉 /shālā/ Xà lách (tên gọi món ăn, không phải tên gọi “rau”)
 
Món chính: 主菜 /Zhǔ cài/
麻婆豆腐 /Má pó dòufu/ Đậu hủ Ma Bà (món ăn đại diện của tỉnh Tứ Xuyên, nên còn gọi là Đậu hủ Tứ Xuyên)
豆腐 /dòufu/ Đậu hủ, 麻婆 /Má pó/ Ma Bà (người đàn bà mặt rỗ) (Ma chỉ mụn rỗ, do người phụ nữ sáng chế ra món ăn này trên mặt có nhiều mụn rỗ, nên gọi tên món ăn như vậy)
 
Món tráng miệng: 甜点 /Tiándiǎn/
龟苓膏 /Guīlíng gāo/ Quy linh cao (món ăn truyền thống của Quảng Đông và Quảng Tây)
膏 /gāo/ linh cao (món ăn/vị thuốc dạng thạch), 龟苓 /Guīlíng/ Quy linh (mai rùa) (thành phần chính của món ăn này là bột mài từ mai rùa)
 
Cho dù là học tiếng hoa cấp tốc, thì cũng phải đúng kiến thức, nên để bạn có cái nhìn đúng về Quy Linh Cao, mình xin nói rõ là tên món ăn là vậy, nhưng các loại quy linh cao được buôn bán phổ thông hiện nay không chứa bột mai rùa, mặc dù tên sản phẩm và hình ảnh rùa nổi bật trên bao bì của hầu hết các nhãn hiệu. Tuy nhiên, người sản xuất cũng thêm vào các loại thảo dược tương tự như các loại thuốc được quảng cáo là tốt cho da.
Chắc hẳn nghe tên món là tưởng tượng được có mùi vị thế nào rồi đúng không? Nhưng cũng cho phép mình giới thiệu sơ qua nhé, học tiếng hoa cấp tốc nhưng cũng không gấp được đâu nhé.
蔬菜沙拉 /Shūcài shālā/ Xà lách rau: thì mình cần dùng đến:
醋/Cù/ Dấm để tạo 酸味/Suānwèi/ vị chua và 
糖/Táng/ Đường để tạo 甜味/Tiánwèi/ vị ngọt nè.
麻婆豆腐 /Má pó dòufu/ Đậu hủ tứ xuyên: chắc hẳn bạn nào có xem phim Trung Quốc thì cũng biết món này rồi nè, gia vị chính cho món là: 
辣椒/làjiāo/ Ớt : là thành phần chủ yếu để tạo 辣味/làwèi/ vị cay cho món ăn. 
Và nên nhớ đừng cho quá nhiều 盐/yán/ muối nhé, vì nếu không 咸味/xiánwèi/ vị mặn sẽ làm món ăn hết ngon. Người ta chỉ dùng nhiều muối khi ướp, như là ướp 咸鱼/Xián yú/ cá mặn.
龟苓膏 /Guīlíng gāo/ Quy linh cao: là một loại thuốc Đông y dạng thạch, cũng được phục vụ như món tráng miệng. Quy linh cao giống rau câu, có 微苦的味道/Wēi kǔ de wèidào/ vị hơi đắng (苦 /kǔ/ đắng, 微苦/Wēi kǔ/ hơi đắng, 味道/wèidào/ vị) màu đen, mềm và dai hơn rau câu. Quy linh cao được cho là có tác dụng thanh nhiệt, giải độc, trị mụn, tốt cho da; khi ăn thường được dùng với 蜂蜜/Fēngmì/ mật ong, (蜜)蜂 /(mì)fēng/ con ong, 蜜/mì/ mật, hoặc 炼乳/Liànrǔ/ sữa đặc để bớt 苦味/Kǔwèi/ vị đắng thêm 甜味/Tiánwèi/ vị ngọt nhé. 
 
- 苦/Kǔ / Đắng: từ này có nghĩa là đắng khi dùng để mô tả vị, và còn có nghĩa là khổ, ví dụ: 想妳想得好苦 /Xiǎng nǐ xiǎng dé hǎo kǔ/ Nhớ em nhớ đến khổ lắm
- 微/Wēi/ Hơi: có nghĩa hình dung 少/Shǎo/ ít, nên ít đắng hay hơi đắng mình có thể dùng 微苦 /Wēi kǔ/ Hơi đắng
- 蜂蜜/Fēngmì/: là mật ong, được tạo thành từ chất ngọt do con ong thu thập được trong các bông hoa. 
- 炼乳/Liànrǔ/: là sữa đặc nhé, còn nếu mình gọi 鲜奶/Xiān nǎi/ thì là sữa tươi. 
 
Các bạn nhớ đừng gọi nhầm nhé, ví dụ khi gọi món tráng miệng:
小姐,请给我一碗龟苓膏加炼乳! /Xiǎojiě, qǐng gěi wǒ yī wǎn guīlíng gāo jiā liànrǔ/
Chị ơi, cho mình một chén Quy linh gao thêm sữa đặc!
 
Món số món ăn Trung Hoa nổi tiếng khác:
 
北京烤鸭 /běijīngkǎoyā/ vịt quay Bắc Kinh
  Đây là món ăn lâu đời nổi tiếng của Trung Hoa với kiểu nướng vịt trong lò quay không cửa cùng với các nguyên liệu sau:
  •  鸭 /yā/ vịt
  • 蜂蜜 /fēngmì/ mật ong
  • 料酒 /liàojiǔ/ rượu nấu
  • 白醋 /báicù/ giấm trắng
  • 苹果 /píngguǒ/ táo
  • 面包 /miànbāo/ bánh mì
  • 面粉/miànfěn/ bột mì
  • 热水/rè shuǐ/  
  • 盐 /yán/ muối
焗菠萝包 / jú bōluó bāo/ bánh bao thơm
酥皮蛋挞 / sū pí dàntà/ bánh trứng
芝麻糊 /zhīma hú/ chè mè đen
水晶蝦餃/ shuǐjīng xiā jiǎo/ há cảo tôm
鲜虾烧卖/ xiān xiā shāomai/ xíu mại tôm
蜜汁叉烧包 /mì zhī chāshāo bāo/ bánh bao xá xíu
四川火锅 / sìchuān huǒguō/ lẩu Tứ Xuyên
西湖醋鱼/ xīhú cù yú/ cá chua ngọt Tây Hồ
东坡肉 / dōng pō ròu/ thịt đông pha
鸳鸯火锅/yuānyāng huǒguō/ Lẩu uyên ương
香菇油菜 /xiānggū yóucài/ cải và nấm đông cô sốt dầu hào
 
Bạn có thể dùng cấu trúc để gọi món nhé: 我要点/wǒ yào diǎn/ + Số từ (đại từ) + Lượng từ + Danh từ
 
Học tiếng Hoa cấp tốc cùng SHZ: món ăn vịt quay Bắc Kinh
 
Món ăn nổi tiếng đến từ Thủ Đô Bắc Kinh của Trung Quốc
 
Kiến thức trên khá gần gũi, các bạn có thể tự hình dung ra ngữ cảnh khi đang đứng bếp, khi đang đi chợ để chuẩn bị gia vị nấu món hay ngay cả khi mình là người đang ngồi thưởng thức món ăn, chỉ cần ngẫm nghĩ tên mùi vị hay gia vị món ăn đó, đến lúc có thể nói ngay mùi vị và gia vị đó bằng tiếng Trung là các bạn thành công rồi nhé.
 
Học tiếng hoa cấp tốc nên mình giới thiệu một vài từ như thế thôi, để biết được nhiều hơn thì bạn liên hệ Hotline 028 7106 6262 để được tư vấn khóa học tiếp Hoa cấp tốc đáp ứng nhu cầu nha! Chúc các bạn thành công!
 
 

 

 

hoc-tieng-hoa-tai-shz

Tag: học tiếng hoa, học tiếng hoa, tiếng hoa, tiếng hoa

Hotline: 028 7106 6262